Mau ND Họp PH

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:46' 07-11-2016
Dung lượng: 150.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Quang Huy)
TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC

NỘI DUNG HỌP PHỤ HUYNH ĐẦU NĂM: 2016-2017

* Tuyên bố lí do :

Hằng năm cứ vào khoảng tháng 9 học sinh đã bước vào năm học mới. Có nhiều vấn đề cần có sự phối hợp giữa nhà trường và phụ huynh học sinh . Hôm nay theo kế hoạch của nhà trường tổ chức họp phụ huynh học sinh đầu năm nhằm mục đích phụ huynh nắm được tình hình của nhà trường trong năm qua cũng như bàn bạc , phối hợp một số vấn đề cho năm học này . Đó là lý do của cuộc họp phụ huynh sáng hôm nay
Về dự cuộc họp phụ huynh sáng hôm nay tôi xin trấn trọng kính giới thiệu:
* Giới thiệu đại biểu
* nội dung cuộc họp:
A. Báo cáo kết quả học tập rèn luyện trong năm học 2015-2016
I/ Quy mô phát triển học sinh:
I/ QUY MÔ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG LỚP
Tổng số lớp 26 lớp, với tổng số học sinh 1010
Trong đó :
Khối
Số lớp
Sĩ số
đầu năm
Nữ
Trong đó
Sĩ số
cuối kỳ
Nữ
T/ G so với năm trước





C. Đến
C. Đi
B. học




6
8
320
159

4

319
159


7
7
286
149

4
1
286
147


8
6
217
129

6
3
216
124


9
5
187
113

5
5
185
108


TC
26
1010
550

19
9
982
538





 II/ Chất lượng giáo dục
1/ Hạnh kiểm: Đạt 99.08% từ Tb trở lên, trong đó loại Tốt, khá chiếm trên 85%. Cụ thể
+ Hạnh kiểm :

HK
Khối 6
Khối 7
Khối 8
Khối 9
T Trường
2014-2015
Tăng, giảm


SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
Tăng
Giảm

Tốt
168
53.16
157
55.87
124
59.62
105
59.32
554
56.42
466
48.2
8.2


Khá
95
30.06
78
27.76
64
30.77
63
35.59
300
30.55
345
35.7

5.2

TB
50
15.82
40
14.23
20
9.62
9
5.08
119
12.12
137
14.2

2.1

Yếu
3
0.95
6
2.14




9
0.92
19
2.0

1.08

>=TB
313
99.05
275
97.86
208
100.0
177
100.0
973
99.08
948/982
98.0
1.08




2/Học lực: Sau khi thi lại

HL
Khối 6
Khối 7
Khối 8
Khối 9
T Trường
2014-2015
Tăng, giảm


SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
Tăng
Giảm

Giỏi
70
22.15
65
23.13
37
17.79
33
18.64
205
20.88
120
12.4
8.48


Khá
140
44.3
105
37.37
91
43.75
83
46.89
419
42.67
402
41.6

1.07

TB
87
27.5
96
34.16
72
34.6
59
33.33
314
32.0
389
40.2

8.63

Yếu
16
5.0
15
5.34
8
3.85
2
1.13
41
4.18
48
5.0

0.42

Kém
3
0.95






3
0.3.1
8
0.8

0.49

>=TB
297
93.99
266
94.66
200
96.15
175
98.87
938
95.52
911/967
94.2
1.32




- Kết
 
Gửi ý kiến

TIN TỨC CẬP NHẬT QUA TẤT CẢ CÁC BÁO

:: Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.

:: Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.

:: Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.