Tài Nguyên

Chào các bạn

Bạn đến nhà thăm tặng nhau lời chúc
Đừng làm phiền như bãi rác không tên

Ảnh ngẫu nhiên

Ve_cuc_de_ma_dep.flv Bo_tao_hinh_trang_tri_dua_hau.flv Trang_tri_mon_An_Ngon.flv The_la_Tet.flv Nghe_thuat_01.flv NhacThieuNhiHay01.flv NhacVui07.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu_2.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu.flv Tieng_Viet_con_trong_moi_nguoi.flv THUONG_CA_TIENG_VIET.flv Dad_makes_transforming_dresses.flv Day_chuyen_chan_nuoi_va_dong_goi_trung.flv May_thu_gom_rac_bang_nang_luong_mat.flv Nhung_sang_kien_lam_nong_nghiep.flv Thay_noi_kha_hay__gan_gui.flv Nhung_cau_noi_bat_hu_cua_Bac.flv NHAC_CHE_THUOC_NAM.flv Vo_chong_hon_nhau_o_chu_nhin.flv Bac_ho_voi_nghanh_dien.flv

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    TrangChu



    Bài 1. Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm đồng nghiệp
    Người gửi: Lê Ngọc Hương
    Ngày gửi: 18h:50' 21-08-2018
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 229
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 3
    Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
    Giáo viên: Kim Trang
    tiết 3 : Cấp độ khái quát
    của nghĩa từ ngữ
    A. Lí thuyết
    I. Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp
    1 Ngữ liệu (SGK)
    2. Phân tích
    3. Nhận xét
    Quan sát sơ đồ sau và trả lời câu hỏi
    a. Nghĩa của từ động vật rộng hơn hay hẹp hơn nghĩa của các từ : Thú, chim, cá ? Vì sao ?
    * Động vật rộng hơn thú, chim, cá bởi động vật bao hàm thú, chim, cá
    Voi
    Hươu
    Tu hú
    Cá rô
    Cá thu
    Sáo
    Quan sát sơ đồ sau và trả lời câu hỏi
    b. Nghĩa của từ thú rộng hơn hay hẹp hơn nghĩa của các từ voi, Hươu ? Nghĩa của từ chim rộng hơn hay hẹp hơn nghĩa của các từ tu hú, sáo ? Nghĩa của từ cá rộng hơn hay rộng hơn hay hẹp hơn nghĩa của các từ cá rô, cá thu? Vì sao ?
    Nghĩa của các từ thú, chim, cá rộng hơn nghĩa của các từ voi, hươu; tu hú, sáo; cá rô, cá thu.
    Voi
    Hươu
    Tu hú
    Sáo
    Cá rô
    Cá thu
    Quan sát sơ đồ sau và trả lời câu hỏi
    c. Nghĩa của các từ thú chim, cá rộng hơn nghĩa của những từ nào, đồng thời hẹp hơn nghĩa của từ nào ?
    * Nghĩa của các từ thú, chim, cá rộng hơn nghĩa của các từ voi, hươu; tu hú, sáo; cá rô, cá thu đồng thời hẹp hơn nghĩa của từ động vật
    Voi
    Hươu
    Tu hú
    Sáo
    Cá rô
    Cá thu
    tiết 3 : Cấp độ khái quát
    của nghĩa từ ngữ
    A. Lí thuyết
    I. Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp
    1 Ngữ liệu (SGK)
    2. Phân tích
    3. Nhận xét ?
    a.Nghĩa của từ động vật rộng hơn nghĩa của các
    từ thú, chim, cá vì động vật bao hàm cả thú, chim, cá
    b. Nghĩa của từ thú rộng hơn nghĩa của từ
    voi, hưuou; nghĩa của từ chim rộng hơn nghĩa của từ
    tu hú, sáo; nghĩa của từ cá rộng hơn nghĩa của từ
    cá rô, cá thu
    c. Nghĩa của từ thú, chim, cá rộng hơn nghĩa của từ
    voi, hươu ; tu hú, sáo; cá rô, cá thu nhưng hẹp hơn nghĩa của từ động vật.

    Cây lim
    Cỏ gà
    Cỏ mật
    Hoa cúc
    Hoa lan
    *Bài tập nhanh: Cho các từ: Cây, cỏ, hoa. Tìm các từ ngữ có phạm vi nghĩa hẹp hơn cây, cỏ, hoa và từ ngữ có nghĩa rộng hơn ba từ đó ?
    Cây cam
    tiết 3 : Cấp độ khái quát
    của nghĩa từ ngữ
    ? Qua phân tích ngữ liệu cho biết thế nào là từ ngữ có nghĩa rộng và từ ngữ có nghĩa hẹp ?
    Một từ ngữ được coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác
    Một từ ngữ được coi là có nghĩa hẹp khi phạm vi nghĩa của từ đó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác
    ? Một từ có thể vừa có nghĩa rộng với từ này lại vừa có nghĩa hẹp với từ ngữ khác được không ?
    - Một từ ngữ có nghĩa rộng với những từ ngữ này, đồng thời có thể có nghĩa hẹp với từ một từ ngữ khác.

    tiết 3 : Cấp độ khái quát
    của nghĩa từ ngữ
    A. Lí thuyết
    I. Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp
    1 Ngữ liệu (SGK)
    2. Phân tích
    3. Nhận xét
    4. Ghi nhớ
    -Nghĩa của một từ có thể rộng hơn ( khái quát hơn ) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn ) nghĩa của từ ngữ khác
    -Một từ ngữ được coi là có nghĩa hẹp khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác
    -Một từ ngữ được coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác
    - Một từ ngữ có nghĩa rộng với những từ ngữ này, đồng thời có thể có nghĩa hẹp với từ một từ ngữ khác.
    tiết 3 : Cấp độ khái quát
    của nghĩa từ ngữ
    A. Lí thuyết
    I. Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp
    1. Ngữ liệu (SGK)
    2. Phân tích
    3. Nhận xét
    4. Ghi nhớ(SGK/10)
    B. Luyện tập
    1. Bài tập 1
    Bài tập 1. Lập sơ đồ thể hiện cấp độ khai quát của nghĩa từ ngữ trong mỗi nhóm từ ngữ :
    Vũ khí
    Súng
    Bom
    Súng trường
    Đại bác
    Bom ba càng
    Bom bi
    tiết 3 : Cấp độ khái quát
    của nghĩa từ ngữ
    Bài tập 2: Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm đã cho
    Xăng dầu, khí ga, ma dút, củi, than
    Hội hoạ, âm nhạc, văn học, điêu khắc
    Canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán
    Liếc, ngắm, nhòm, ngó.
    E. Đấm, đá, thụi, bịch, tát
    tiết 3 : Cấp độ khái quát
    của nghĩa từ ngữ
    Bài tập 2: Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm đã cho
    Đáp án:
    A. Xăng dầu, khí ga, ma dút, củi, than -> Chất đốt
    B. Hội hoạ, âm nhạc, văn học, điêu khắc - > Nghệ thuật
    C. Canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán.-> thức ăn
    D. Liếc, ngắm, nhòm, ngó. -> Nhìn
    E. Đấm, đá, thụi, bịch, tát -> Đánh
    tiết 3 : Cấp độ khái quát
    của nghĩa từ ngữ
    Bài tập 3: Tìm các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của mỗi từ đã cho:
    a. Xe cộ
    Xe cộ
    Xe hơi
    Xe máy
    Xe đạp
    Xe xích lô
    tiết 3 : Cấp độ khái quát
    của nghĩa từ ngữ
    Bài tập 3: Tìm các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của mỗi từ đã cho:
    b. Kim loại
    Kim loại
    Sắt
    Đồng
    Nhôm
    Thép
    tiết 3 : Cấp độ khái quát
    của nghĩa từ ngữ
    Bài tập 3: Tìm các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của mỗi từ đã cho:
    c. Hoa quả
    Hoa quả
    Hoa
    Quả
    Lan
    Huệ
    Hồng
    Na
    Mít
    Dứa
    Bài tập 3: Tìm các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của mỗi từ đã cho:
    d. Họ hàng
    Họ hàng
    Nội
    Ngoại
    Ông bà nội

    Chú
    Ông bà ngoại


    Bài tập 3: Tìm các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của mỗi từ đã cho:
    e. Mang
    Mang
    Xách
    Khiêng
    Vác
    Gánh
    tiết 3 : Cấp độ khái quát
    của nghĩa từ ngữ
    Bài tập 3: Chỉ ra những từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của mỗi nhóm từ sau đây:
    A. Thuốc chữa bệnh: át-xpi rin, ăm-pi-xi-lin, pê-ni-xi-lin, thuốc giun, thuốc lào.
    B. Giáo viên: Thầy giáo, cô giáo, thủ quỹ
    C. Bút: Bút bi, bút chì, bút điện, bút lông.
    D. Hoa; Hoa hồng, hoa lay ơn. hoa tai, hoa thu?c du?c.
    tiết 3 : Cấp độ khái quát
    của nghĩa từ ngữ
    Bài tập 3: Chỉ ra những từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của mỗi nhóm từ :
    Đáp án:
    A. Thuốc chữa bệnh: át-xpi rin, ăm-pi-xi-lin, pê-ni-xi-lin, thuốc giun, thuốc lào.
    B. Giáo viên: Thầy giáo, cô giáo, thủ quỹ
    C. Bút: Bút bi, bút chì, bút điện, bút lông.
    D. Hoa: Hoa hồng, hoa lay ơn, hoa tai, hoa thược dược.
    tiết 3 : Cấp độ khái quát
    của nghĩa từ ngữ
    Bài tập 5: Đọc đoạn trích sau và tìm 3 động từ cùng thuộc một phạm vi nghĩa, trong đó một từ có nghĩa rộng và hai từ có nghĩa hẹp hơn
    Xe chạy chầm chậm . Mẹ tôi cầm nón vẫy tôi, vài giây sau , tôi đuổi kịp. Tôi thở hồng hộc, trán đẫm mồ hôi, và khi trèo lên xe, tôi ríu cả chân lại. Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo[.]
    (Nguyên Hồng- Những ngày thơ ấu)
    Đáp án: Khóc > Nức nở, sụt sùi
    Hướng dẫn về nhà
    *Học bài theo nội dung phần ghi nhớ
    *Chuẩn bị bài trường từ vựng theo câu hỏi và bài tập sgk
    chúc các em
    học giỏi !
     
    Gửi ý kiến

    THCS TAM QUAN BẮC