Tài Nguyên

Chào các bạn

Bạn đến nhà thăm tặng nhau lời chúc
Đừng làm phiền như bãi rác không tên

Ảnh ngẫu nhiên

Ve_cuc_de_ma_dep.flv Bo_tao_hinh_trang_tri_dua_hau.flv Trang_tri_mon_An_Ngon.flv The_la_Tet.flv Nghe_thuat_01.flv NhacThieuNhiHay01.flv NhacVui07.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu_2.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu.flv Tieng_Viet_con_trong_moi_nguoi.flv THUONG_CA_TIENG_VIET.flv Dad_makes_transforming_dresses.flv Day_chuyen_chan_nuoi_va_dong_goi_trung.flv May_thu_gom_rac_bang_nang_luong_mat.flv Nhung_sang_kien_lam_nong_nghiep.flv Thay_noi_kha_hay__gan_gui.flv Nhung_cau_noi_bat_hu_cua_Bac.flv NHAC_CHE_THUOC_NAM.flv Vo_chong_hon_nhau_o_chu_nhin.flv Bac_ho_voi_nghanh_dien.flv

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    TrangChu



    Bài 26. Clo

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://www.violet.vn/thethao0481
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:43' 07-12-2011
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 383
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên : Truong Th? Th?o
    Phòng giáo dục đào tạo huyện AN NHON
    Trường THCS NHON H?U
    môn hóa học 9
    Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ
    Kiểm tra bài cũ:
    *** Câu hỏi:
    Câu 1: Trình bày tính chất hóa học của phi kim? Viết phương trình hóa học minh họa cho mỗi tính chất?
    Câu 2: Viết các phương trình hóa học hoàn thành các sơ đồ chuyển hóa sau:
    a.



    b.
    *** Đáp án:
    Câu 1: Tính chất hóa học của phi kim:
    Tác dụng với kim loại:
    - Oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit:
    PT: 4Na + O2 2Na2O
    - Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối:
    PT: Fe + S FeS
    b. Tác dụng với hidro:
    - Oxi tác dụng với hidro tạo thành nước:
    PT: O2 + 2H2 2H2O
    - Nhiều phi kim tác dụng với hidro tạo thành hợp chất khí:
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    c. Tác dụng với oxi: Nhiều phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit:
    PT: S + O2 SO2
    4P + 5O2 2P2O5
    Kiểm tra bài cũ:
    *** Câu hỏi:
    Câu 1: Trình bày tính chất hóa học của phi kim? Viết phương trình hóa học minh họa cho mỗi tính chất?
    Câu 2: Viết các phương trình hóa học hoàn thành các sơ đồ chuyển hóa sau:
    a.



    b.
    *** Đáp án:
    Câu 2: Phương trình hóa học:
    S + O2 SO2
    S + Fe FeS
    S + H2 H2S
    4P + 5O2 2P2O5
    4Na + O2 2Na2O
    2H2 + O2 2H2O
    BÀI 26: CLO.
    KHHH: Cl
    NTK: 35,5
    CTPT: Cl2
    BÀI 26: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    * Quan sát hình vẽ sau:
    ? Nhận xét trạng thái, màu sắc của Clo?
    ? Tính tỉ khối của Clo đối với không khí?
    Clo tan được trong nước: ở 200C, một thể tích nước hòa tan 2,5 thể tích khí Clo.
    Clo có tnc = - 101,50C, ts = - 34,040C.
    - Clo kích thích hệ hô hấp, đặc biệt ở trẻ em và người cao tuổi. Trong trạng thái khí, nó kích thích các màng nhầy và khi ở dạng lỏng nó làm cháy da. Vì thế, Clo đã là một trong các loại khí được sử dụng trong đại chiến thế giới thứ nhất như một vũ khí hóa học.Sự phơi nhiễm cấp trong môi trường có nồng độ Clo cao (chưa đến mức chết người) có thể tạo ra sự phồng rộp phổi, hay tích tụ của huyết thanh trong phổi. Mức độ phơi nhiễm thấp kinh niên làm suy yếu phổi và làm tăng tính nhạy cảm của các rối loạn hô hấp => Clo là khí độc.
    BÀI 26: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    Các nhóm treo sơ đồ tư duy của nhóm về tính chất hóa học của Clo đã chuẩn bị trước ở nhà và cử đại diện thuyết trình.
    Chúng ta sẽ kiểm tra các tính chất hóa học của Clo qua các thí nghiệm. Các em hãy theo dõi thí nghiệm và viết PTHH cho mỗi phản ứng sau:
    BÀI 26: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    BÀI 26: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với sắt?
    BÀI 26: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với sắt?
    BÀI 26: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với đồng?
    BÀI 26: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với hidro?
    BÀI 26: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    b. Tác dụng với hidro:
    Clo phản ứng với hidro tạo khí hidro clorua.
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    * Lưu ý: Cl2 không tác dụng trực tiếp với O2
    Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với hidro?
    BÀI 26: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    b. Tác dụng với hidro:
    Clo phản ứng với hidro tạo khí hidro clorua.
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    * Lưu ý: Cl2 không tác dụng trực tiếp với O2
    2. Clo có tính chất hóa học nào khác?
    a. Tác dụng với nước:
    BÀI 26: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    b. Tác dụng với hidro:
    Clo phản ứng với hidro tạo khí hidro clorua.
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    * Lưu ý: Cl2 không tác dụng trực tiếp với O2
    2. Clo có tính chất hóa học nào khác?
    a. Tác dụng với nước:
    BÀI 26: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    b. Tác dụng với hidro:
    Clo phản ứng với hidro tạo khí hidro clorua.
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    * Lưu ý: Cl2 không tác dụng trực tiếp với O2
    2. Clo có tính chất hóa học nào khác?
    a. Tác dụng với nước:
    Clo tác dụng với nước tạo thành nước clo
    PT:
    Cl2 + H2O HCl + HClO + H2O
    b. Tác dụng với dung dịch NaOH:
    ?Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với nước?
    BÀI 26: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    b. Tác dụng với hidro:
    Clo phản ứng với hidro tạo khí hidro clorua.
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    * Lưu ý: Cl2 không tác dụng trực tiếp với O2
    2. Clo có tính chất hóa học nào khác?
    a. Tác dụng với nước:
    Clo tác dụng với nước tạo thành nước clo
    PT:
    Cl2 + H2O HCl + HClO + H2O
    b. Tác dụng với dung dịch NaOH:
    BÀI 26: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    b. Tác dụng với hidro:
    Clo phản ứng với hidro tạo khí hidro clorua.
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    * Lưu ý: Cl2 không tác dụng trực tiếp với O2
    2. Clo có tính chất hóa học nào khác?
    a. Tác dụng với nước:
    Clo tác dụng với nước tạo thành nước clo
    PT:
    Cl2 + H2O HCl + HClO + H2O
    b. Tác dụng với dung dịch NaOH:
    Khí clo tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành nước Gia – ven.
    PT:
    Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
    ?Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với dung dịch NaOH?
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CLO.
    Muối clorua
    Hidro clorua
    Nước Clo
    Nước Gia -ven
    Bài tập củng cố:
    Bài 10 – trang 81 SGK: Tính thể tích dung dịch NaOH để tác dụng hoàn toàn với 1,12 khí clo (đktc). Nồng độ mol của các chất sau phản ứng là bao nhiêu? Giả thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.
    VH2 = 1,12 lít (đktc)
    VNaOH = ?
    CM(dd sau pư) = ?
    Hướng dẫn học ở nhà:
    Học thuộc bài cũ và hóa trị (theo bảng 1 trang 42 và bảng 2 trang 43 - SGK).
     Làm các bài tập: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 11 trang 81 SGK.
     Đọc trước nội dung phần III, IV: Ứng dụng của Clo – Điều chế khí Clo.
     
    Gửi ý kiến

    THCS TAM QUAN BẮC