Tài Nguyên

Chào các bạn

Bạn đến nhà thăm tặng nhau lời chúc
Đừng làm phiền như bãi rác không tên

Ảnh ngẫu nhiên

Ve_cuc_de_ma_dep.flv Bo_tao_hinh_trang_tri_dua_hau.flv Trang_tri_mon_An_Ngon.flv The_la_Tet.flv Nghe_thuat_01.flv NhacThieuNhiHay01.flv NhacVui07.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu_2.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu.flv Tieng_Viet_con_trong_moi_nguoi.flv THUONG_CA_TIENG_VIET.flv Dad_makes_transforming_dresses.flv Day_chuyen_chan_nuoi_va_dong_goi_trung.flv May_thu_gom_rac_bang_nang_luong_mat.flv Nhung_sang_kien_lam_nong_nghiep.flv Thay_noi_kha_hay__gan_gui.flv Nhung_cau_noi_bat_hu_cua_Bac.flv NHAC_CHE_THUOC_NAM.flv Vo_chong_hon_nhau_o_chu_nhin.flv Bac_ho_voi_nghanh_dien.flv

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    TrangChu



    Bài 6. Định dạng trang tính

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Thanh Ân
    Ngày gửi: 07h:57' 19-01-2021
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 475
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    CÙNG CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
    MÔN: Tin học 7

    Trường: THCS THỊ TRẤN CHỢ GẠO
    Các thao tác định dạng cơ bản
    Các thuộc tính định dạng cơ bản trên trang tính
    NỘI DUNG CẦN TÌM HIỂU
    Tổ chức thông tin trên bảng tính hợp lí và dễ dàng tính toán.
    Dữ liệu số: căn thẳng lề phải
    Dữ liệu kí tự: căn thẳng lề trái
    Em hãy cho biết “Dữ liệu số và dữ liệu kí tự mặc định được căn lề nào trong ô tính?
    1
    2
    Trang tính 2 trình bày đẹp hơn trang tính 1
    Các em hãy nhận xét và so sánh về hai trang tính?
    Chương trình bảng tính có công cụ giúp em định dạng trang tính đẹp và nổi bật như hình 2
    ĐỊNH
    DẠNG
    TRANG
    TÍNH
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
    2. Căn lề trong ô tính.
    3. Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
    4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
    Để định dạng nội dung của một hay nhiều ô tính em cần làm gì?
    1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
    Sử dụng các lệnh ở đâu để định dạng?
    1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
    Chọn phông chữ
    ?1
    Chọn cỡ chữ
    ?2
    Chọn kiểu chữ
    ?3
    Chọn màu chữ
    ?4
    1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
    a. Định dạng phông chữ:
    Để định dạng phông chữ em thực hiện như thế nào?
    B2./ Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font
    B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    B3./ Nháy chuột chọn phông
    1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:
     a. Định dạng phông chữ:
    -B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    -B2./ Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font trong nhóm Font của dải lệnh Home
    -B3./ Nháy chuột chọn phông
    B2./ Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Size
    B3./ Nháy chuột chọn cỡ chữ
    B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
    b. Định dạng cỡ chữ:
    Để định dạng cỡ chữ em thực hiện như thế nào?
    1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:
     b. Định dạng cỡ chữ:
    -B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    -B2./ Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Size trong nhóm Font của dải lệnh Home
    -B3./ Nháy chuột chọn cỡ chữ
    *Lưu ý: Ta có thể nhập trực tiếp cỡ chữ vào ô Font Size và nhấn Enter.
    13
    1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
    c. Định dạng kiểu chữ:
    Để định dạng kiểu chữ em thực hiện như thế nào?
    B2./ Nháy chuột tại nút Bold(B), Italic(I), Underline(U) để định dạng chữ đậm, nghiêng, gạch chân.
    B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:
     c. Định dạng kiểu chữ:
    -B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    -B2./ Nháy chuột tại nút Bold(B), Italic(I),
    Underline(U) trong nhóm Font của dải lệnh Home để định dạng chữ đậm, nghiêng, gạch chân.
    1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:
    *Chú ý: Có thể sử dụng đồng thời nhiều nút lệnh để có các kiểu chữ kết hợp như vừa đậm vừa nghiêng vừa gạch chân, …
    1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
    d. Định dạng màu chữ:
    Để định dạng màu chữ em thực hiện như thế nào?
    B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    B2./ Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Color
    B3./ Nháy chuột chọn màu
    1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:
     d. Định dạng màu chữ:
    -B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    -B2./ Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Color
    trong nhóm Font của dải lệnh Home
    -B3./ Nháy chuột chọn màu.
    2./ Căn lề trong ô tính:
    a. Căn lề trong mỗi ô tính:
    B2./ Chọn lệnh:
    a. Center để căn giữa.
    b. Align left để căn trái.
    c. Align right để căn phải.
    Để định dạng căn lề trong ô tính em thực hiện như thế nào?
    B1./ Chọn các ô cần căn lề.
    2./ Căn lề trong ô tính:
     a. Căn lề trong mỗi ô tính:
    -B1./ Chọn các ô cần căn lề.
    -B2./ Chọn lệnh Center (căn giữa), Align left (căn trái), Align right (căn phải) trong nhóm Alignment trên dải lệnh Home.
    2./ Căn lề trong ô tính:
    b. Gộp ô và căn giữa:
    B2./ Chọn lệnh Merge & Center
    B1./ Chọn các ô cần gộp và căn dữ liệu vào giữa.
    Để gộp ô và căn giữa em thực hiện như thế nào?
    2./ Căn lề trong ô tính:
     b. Gộp ô và căn giữa:
    -B1./ Chọn các ô cần gộp và căn dữ liệu vào giữa.
    -B2./ Chọn lệnh Merge & Center trong nhóm Alignment trên dải lệnh Home.
    Bài tập1: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
    a) Căn lề trên (Top). e) Gộp ô và căn giữa
    b) Căn lề dưới (Bottom) f) Căn dọc giữa
    c) Căn lề trái ô tính g) Căn lề phải ô tính
    d) Kiểu chữ gạch chân h) Căn giữa ô
    4
    5
    6
    7
    1
    3
    a
    b
    c
    e
    g
    h
    2
    f
    Bài tập2: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
    Chọn phông chữ e) Tăng cỡ chữ b) Kiểu chữ đậm
    f) Kiểu chữ nghiêng c) Giảm cỡ chữ g) Chọn màu chữ
    d) Kiểu chữ gạch chân h) Chọn màu nền i) Chọn cỡ chữ
    2
    3
    4
    1
    8
    9
    5
    7
    6
    a
    b
    c
    d
    e
    f
    g
    h
    i
    Bài tập3. Em hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh khi định dạng trang tính?
    Định dạng phông chữ
    Định dạng cỡ chữ
    Định dạng kiểu chữ đậm
    Định dạng căn giữa ô tính
    Gộp ô và căn giữa
    NỘI DUNG
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
    Học bài, xem nội dung đã học
    Trả lời câu hỏi SGK, SBT.
    Xem trước nôi dung bài học tiếp theo: 3. Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
    4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
    2. Căn lề trong ô tính.
    3. Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
    4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
    ĐỊNH
    DẠNG
    TRANG
    TÍNH
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
    2. Căn lề trong ô tính.
    3. Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
    4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
    3./ Tô màu nền và kẻ đường biên:
    a. Tô màu nền:
    B2./ Nháy chuột tại mũi tên ở lệnh Fill Color
    B1./ Chọn các ô cần tô màu nền
    Em hãy tìm hiểu và nêu cách để tô màu nền
    B3./ Chọn màu nền
    3./ Tô màu nền và kẻ đường biên:
    a. Tô màu nền:
    -B1./ Chọn các ô cần tô màu nền
    -B2./ Nháy chuột tại mũi tên ở lệnh Fill Color
    -B3./ Chọn màu nền
    3./ Tô màu nền và kẻ đường biên:
    b. Kẻ đường biên:
    B2./ Nháy chuột tại mũi tên ở lệnh Borders
    B1./ Chọn các ô cần kẻ đường biên
    Em hãy tìm hiểu và nêu cách để kẻ đường biên của các ô
    B3./ Chọn tùy chọn đường biên thích hợp
    3./ Tô màu nền và kẻ đường biên:
    b. Kẻ đường biên:
    -B1./ Chọn các ô cần kẻ đường biên
    -B2./ Nháy chuột tại mũi tên ở lệnh Borders
    -B3./ Chọn tùy chọn đường biên thích hợp
    4./ Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số:
    B2./ Nháy chuột chọn lệnh Increase Decimal /
    Decrease Decimal
    B1./ Chọn ô hoặc các ô cần tăng/giảm số chữ số thập phân dữ liệu số.
    Em hãy tìm hiểu và nêu cách để tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số?
    4./ Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số:
    B1./ Chọn ô hoặc các ô cần tăng/giảm số chữ số thập phân dữ liệu số.
    B2./ Nháy chuột chọn lệnh Increase Decimal /
    Decrease Decimal
    Chọn một ô có dữ liệu được định dạng rồi nhấn phím Delete, khi đó:
    Cả dữ liệu và định dạng trong ô đó bị xóa
    Chỉ có dữ liệu trong ô đó bị xóa
    Chỉ xóa được định dạng của ô đó
    Có thể xóa được cả đường biên và màu nền của ô tính đó.
    Các tính năng định dạng trang tính bao gồm?
    Thay đổi phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ.
    Căn lề nội dung trong khuôn khổ các ô tính
    Tăng giảm độ rộng của một số cột trong trang tính.
    Tô màu nền và tạo đường biên cho các ô tính.
    Tăng một chữ số thập phân
    Xóa hàng / cột
    Chèn thêm hàng/cột
    Giảm một chữ số thập phân
    ?1
    ?2
    ?3
    ?4
    NỘI DUNG
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
    Học bài, xem nội dung đã học
    Trả lời câu hỏi SGK, SBT.
    Xem trước nôi dung bài học tiếp theo: BTH6: Định dạng trang tính.
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
    2. Căn lề trong ô tính.
    3. Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
    4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
     
    Gửi ý kiến

    THCS TAM QUAN BẮC