Tài Nguyên

Chào các bạn

Bạn đến nhà thăm tặng nhau lời chúc
Đừng làm phiền như bãi rác không tên

Ảnh ngẫu nhiên

Ve_cuc_de_ma_dep.flv Bo_tao_hinh_trang_tri_dua_hau.flv Trang_tri_mon_An_Ngon.flv The_la_Tet.flv Nghe_thuat_01.flv NhacThieuNhiHay01.flv NhacVui07.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu_2.flv Mau_Tim_Tinh_Yeu.flv Tieng_Viet_con_trong_moi_nguoi.flv THUONG_CA_TIENG_VIET.flv Dad_makes_transforming_dresses.flv Day_chuyen_chan_nuoi_va_dong_goi_trung.flv May_thu_gom_rac_bang_nang_luong_mat.flv Nhung_sang_kien_lam_nong_nghiep.flv Thay_noi_kha_hay__gan_gui.flv Nhung_cau_noi_bat_hu_cua_Bac.flv NHAC_CHE_THUOC_NAM.flv Vo_chong_hon_nhau_o_chu_nhin.flv Bac_ho_voi_nghanh_dien.flv

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    Sắp xếp dữ liệu

    Mau ND Họp PH

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:46' 07-11-2016
    Dung lượng: 150.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Quang Huy)
    TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC

    NỘI DUNG HỌP PHỤ HUYNH ĐẦU NĂM: 2016-2017

    * Tuyên bố lí do :

    Hằng năm cứ vào khoảng tháng 9 học sinh đã bước vào năm học mới. Có nhiều vấn đề cần có sự phối hợp giữa nhà trường và phụ huynh học sinh . Hôm nay theo kế hoạch của nhà trường tổ chức họp phụ huynh học sinh đầu năm nhằm mục đích phụ huynh nắm được tình hình của nhà trường trong năm qua cũng như bàn bạc , phối hợp một số vấn đề cho năm học này . Đó là lý do của cuộc họp phụ huynh sáng hôm nay
    Về dự cuộc họp phụ huynh sáng hôm nay tôi xin trấn trọng kính giới thiệu:
    * Giới thiệu đại biểu
    * nội dung cuộc họp:
    A. Báo cáo kết quả học tập rèn luyện trong năm học 2015-2016
    I/ Quy mô phát triển học sinh:
    I/ QUY MÔ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG LỚP
    Tổng số lớp 26 lớp, với tổng số học sinh 1010
    Trong đó :
    Khối
    Số lớp
    Sĩ số
    đầu năm
    Nữ
    Trong đó
    Sĩ số
    cuối kỳ
    Nữ
    T/ G so với năm trước
    
    
    
    
    
    C. Đến
    C. Đi
    B. học
    
    
    
    
    6
    8
    320
    159
    
    4
    
    319
    159
    
    
    7
    7
    286
    149
    
    4
    1
    286
    147
    
    
    8
    6
    217
    129
    
    6
    3
    216
    124
    
    
    9
    5
    187
    113
    
    5
    5
    185
    108
    
    
    TC
    26
    1010
    550
    
    19
    9
    982
    538
    
    
    


     II/ Chất lượng giáo dục
    1/ Hạnh kiểm: Đạt 99.08% từ Tb trở lên, trong đó loại Tốt, khá chiếm trên 85%. Cụ thể
    + Hạnh kiểm :

    HK
    Khối 6
    Khối 7
    Khối 8
    Khối 9
    T Trường
    2014-2015
    Tăng, giảm
    
    
    SL
    TL
    SL
    TL
    SL
    TL
    SL
    TL
    SL
    TL
    SL
    TL
    Tăng
    Giảm
    
    Tốt
    168
    53.16
    157
    55.87
    124
    59.62
    105
    59.32
    554
    56.42
    466
    48.2
    8.2
    
    
    Khá
    95
    30.06
    78
    27.76
    64
    30.77
    63
    35.59
    300
    30.55
    345
    35.7
    
    5.2
    
    TB
    50
    15.82
    40
    14.23
    20
    9.62
    9
    5.08
    119
    12.12
    137
    14.2
    
    2.1
    
    Yếu
    3
    0.95
    6
    2.14
    
    
    
    
    9
    0.92
    19
    2.0
    
    1.08
    
    >=TB
    313
    99.05
    275
    97.86
    208
    100.0
    177
    100.0
    973
    99.08
    948/982
    98.0
    1.08
    
    
    

    2/Học lực: Sau khi thi lại

    HL
    Khối 6
    Khối 7
    Khối 8
    Khối 9
    T Trường
    2014-2015
    Tăng, giảm
    
    
    SL
    TL
    SL
    TL
    SL
    TL
    SL
    TL
    SL
    TL
    SL
    TL
    Tăng
    Giảm
    
    Giỏi
    70
    22.15
    65
    23.13
    37
    17.79
    33
    18.64
    205
    20.88
    120
    12.4
    8.48
    
    
    Khá
    140
    44.3
    105
    37.37
    91
    43.75
    83
    46.89
    419
    42.67
    402
    41.6
    
    1.07
    
    TB
    87
    27.5
    96
    34.16
    72
    34.6
    59
    33.33
    314
    32.0
    389
    40.2
    
    8.63
    
    Yếu
    16
    5.0
    15
    5.34
    8
    3.85
    2
    1.13
    41
    4.18
    48
    5.0
    
    0.42
    
    Kém
    3
    0.95
    
    
    
    
    
    
    3
    0.3.1
    8
    0.8
    
    0.49
    
    >=TB
    297
    93.99
    266
    94.66
    200
    96.15
    175
    98.87
    938
    95.52
    911/967
    94.2
    1.32
    
    
    

    - Kết
     
    Gửi ý kiến

    THCS TAM QUAN BẮC